lươn khươn

Học thuật
Thân thiện
lươn khươn

Anh ấy lươn khươn không chịu trả lại số tiền đã mượn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhầy, dai dẳng, không dứt khoát: "lươn khươn" mô tả thái độ hoặc hành vi trì hoãn, kéo dài một cách khó chịu, không chịu giải quyết việc đó một cách dứt khoát nhanh chóng.
    • Lần lữa, chần chừ: Chỉ sự cố tình kéo dài thời gian, không muốn thực hiện một nghĩa vụ hoặc công việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta cứ lươn khươn không chịu trả nợ. (Anh ta cứ dai dẳng không chịu trả nợ.)
    • Đừng lươn khươn mãi, hãy quyết định ngay đi. (Đừng chần chừ mãi, hãy quyết định ngay đi.)
    • Thái độ lươn khươn của họ khiến mọi việc bị trì hoãn. (Thái độ nhầy của họ khiến mọi việc bị trì hoãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lươn khươn kéo dài": chỉ sự việc bị trì hoãn một cách dai dẳng khó chịu.

    • Vụ việc cứ lươn khươn kéo dài không hồi kết. (Vụ việc cứ dai dẳng kéo dài không hồi kết.)
  • "tính lươn khươn": dùng để chỉ đặc tính hay thói quen hay trì hoãn, không dứt khoát của một người.

    • Tính lươn khươn của anh ấy làm hỏng nhiều cơ hội. (Tính hay chần chừ của anh ấy làm hỏng nhiều cơ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Lần lữa (động từ): hành động trì hoãn, kéo dài thời gian.

    • Anh ấy cứ lần lữa mãi không chịu đi. (Anh ấy cứ trì hoãn mãi không chịu đi.)
  • nhầy (tính từ): tính chất dai dẳng, khó chịu, không dứt khoát (thường dùng trong văn nói).

    • Anh chàng đó thật nhầy, nói mãi không xong. (Anh chàng đó thật dai dẳng, nói mãi không xong.)
Từ đồng nghĩa
  • Chần chừ: do dự, không quyết đoán.
  • Trì hoãn: kéo dài thời gian, không tiến hành ngay.
  • Dây dưa: kéo dài không dứt, thường liên quan đến vấn đề tài chính hoặc tranh chấp.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: rõ ràng, quyết đoán, không do dự.
  • Nhanh nhẹn: hành động nhanh chóng, dứt khoát.
  • Thẳng thắn: ngay thẳng, không quanh co.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lươn khươn" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán một thái độ hoặc hành vi không đáng .
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất đời thường, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
lươn khươn

Anh ấy lươn khươn không chịu trả lại số tiền đã mượn.

  1. nhầy dai dẳng: Lươn khươn không chịu trả nợ.